thăng

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dấu " Dấu.
    • Fa thăng.
Động từ
  1. (Cũ, hoặc kng.) . Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
    • Được thăng chức.
    • Thăng vượt cấp.
  2. Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.
    • Thánh phán mấy câu rồi thăng.
    • Thăng đồng.
    • Bay lên, trạng thái hồn lìa khỏi xác
    • Chết

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thăng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thăng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to rise; to promote
🇨🇳 Tiếng Trung 升 shēng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thăng"

thăng bằngThế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.trực thăngmáy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có thể bay lên theo chiều thẳng đứng.thăng tiến(Thăng quan tiến chức, nói tắt) . Được thăng chức, nói chung.Thăng LongQuẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.thăng thiên(Nhân vật thần thoại) Lên trời, bay lên trời.máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.thăng quanTrò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.thăng trầmKhông bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời.cầu thăng bằng(Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.thăng đườngNói quan lại trong thời phong kiến lên ngồi ở cung đường để làm việc.thung thăngNói dáng đi thong thả nhởn nhơ.thăng bổ(Cũ) Cho lên bậc và bổ nhiệm chức vụ.thăng hoa(Vật lý học) Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng.vinh thăngSử dụng trong Công giáo Rôma với ý nghĩa giáo hoàng chọn một giáo sĩ làm Hồng y.Xuân ThăngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tam ThăngMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.thăng thuyênĐược thăng chức và đổi đi nơi khác.thăng trậtĐưa lên cấp trên (cũ).Thăng HưngMột xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.thăng thưởngLên một chức cao hơn và được ban thưởng (cũ).Cao ThăngMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thăng hàNói vua chết.Thăng ThọMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm ThăngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.ống thăng bằngỐng dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.pháo thăng thiênPháo đốt chơi, khi đốt thì phụt thẳng lên trời.thăng điệu lai kinhĐược thăng chức đến kinh thành nhận việc.

Cấu tạo âm tiết

thăngâm đầu th · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.