lo lắng

Động từ
Động từ
  1. Ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.
    • vẻ mặt đầy lo lắng
    • trong lòng lo lắng không yên

Câu ví dụ thêm

  • Cái gì làm bạn lo lắng như vậy?What're you so nervous about?
  • Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng.She told him not to worry.
  • Tom dường như không có vẻ lo lắng.Tom didn't seem to be nervous.

"lo lắng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh worry · anxious · nervous · trouble · worried · anxiously
🇨🇳 Tiếng Trung 担心 dān xīn · 不安 bù ān · 操心 cāo xīn · 焦急 jiāo jí · 顾虑 gù lǜ
🇯🇵 Tiếng Nhật 心配 しんぱい · 悩む なやむ · 不安 ふあん
🇰🇷 Tiếng Hàn 걱정 geokjeong · 걱정하다 geokjeonghada · 애 ae · 염려하다 yeomryeohada · 걱정되다 geokjeongdoeda · 초조하다 chojohada
🇫🇷 Tiếng Pháp nerveux · inquiet · se soucier
🇩🇪 Tiếng Đức sorgen · nervös · besorgt
🇷🇺 Tiếng Nga волноваться волнова́ться · беспокоиться беспоко́иться · переживать пережива́ть · нервничать не́рвничать · беспокойство беспоко́йство · взволнованный взволно́ванный
🇹🇭 Tiếng Thái ห่วง hùang · กังวล kang-won · ห่วงใย hùang-yai
🇮🇹 Tiếng Ý preoccupato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

loâm đầu l · vần o · thanh ngang
lắngâm đầu l · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lo lắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.