sầu thảm

Tính từ
Tính từ
  1. Buồn rầu bi đát, buồn rầu thảm thương.
    • Vẻ mặt sầu thảm.
    • Những lời khóc than sầu thảm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sầuâm đầu s · vần âu · thanh huyền
thảmâm đầu th · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sầu thảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.