thấu cảm

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰəw˧˦ kaːm˧˩] · Huế [tʰəw˨˩˦ kaːm˧˨] · Sài Gòn [tʰəw˦˥ kaːm˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Là khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.
  2. Sự hiểu biết thấu đáo, trọn vẹn một ai đó, khiến ta hiểu được những suy nghĩ của họ, cảm được những cảm xúc của họ và tất cả xảy ra mà không có sự phán xét.
  3. Thấu cảm khiến ta hồi hộp khi quan sát một người đang đi trên dây ở trên cao, làm chúng ta cùng vui buồn với một nhân vật trong truyện.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thấuâm đầu th · vần âu · thanh sắc
cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thấu cảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.