nấu ăn

Động từ
Động từ
  1. Nấu nướng cho bữa ăn.
    • Mười giờ sáng mới nấu ăn.

Câu ví dụ thêm

  • Mary nói là cô ấy nấu ăn giỏi.Mary says she cooks well.
  • Tom đã không biết rằng Mary thích nấu ăn.Tom didn't know that Mary liked to cook.
  • Mary nói cô ấy nấu ăn giỏi.Mary says she cooks well.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"nấu ăn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cook · cooking · to cook
🇯🇵 Tiếng Nhật 料理 りょうり
🇰🇷 Tiếng Hàn 요리 yori · 요리하다 yorihada
🇫🇷 Tiếng Pháp cuisiner
🇩🇪 Tiếng Đức kochen
🇷🇺 Tiếng Nga готовить гото́вить
🇮🇹 Tiếng Ý cucinare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nấuâm đầu n · vần âu · thanh sắc
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nấu ăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.