đun nấu

Động từ
Động từ
  1. là hành động làm ra đồ ăn.
  2. Mẹ đang đun nấu món súp.

Cấu tạo âm tiết

đunâm đầu đ · vần un · thanh ngang
nấuâm đầu n · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đun nấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.