dàn hòa

Động từ
Động từ
  1. Dàn hoà.
  2. Dàn xếp cho được hoà thuận trở lại. Đứng ra dàn hoà. Nói dàn hoà.

Cấu tạo âm tiết

dànâm đầu d · vần an · thanh huyền
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dàn hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.