Chữ Hán Nôm đọc là "điên"
21 chữ có âm đọc "điên" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "điên": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "điên"
滇Yunnan province顛top, peak, summit; up…颠top, peak, summit; up…槇tip of a tree; fallen…顚top, peak, summit; up…傎topple巓summit of mountain巔summit of mountain, m…槙a twig; an ornamental…瘨mad; ill癫crazy, mad; madness, …癲crazy, mad; madness, …蹎to stumble, trip㒹(non-classical of 顛) …巅summit of mountain, m…攧to stumble, slip, fal…齻𠑘𩥄𩨋
Chữ Nôm đọc là "điên"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).