Chữ Hán Nôm đọc là "điến"
6 chữ có âm đọc "điến" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "điến"
见see, observe, behold;…靦timid, shy, bashful癜(Y học) Ban đỏ鈿Cái cặp tóc捵(Cant.) to hold betwe…澰overflowing
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).