lần
Phát âm (IPA): Hà Nội [lən˨˩] · Huế [ləŋ˦˩] · Sài Gòn [ləŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từng bước, dần dần.
- Bước lần theo ngọn tiểu khê (Truyện Kiều)
- Sờ nắn nhẹ tay chỗ này qua chỗ khác.
- Lần lưng.
- Lần tràng hạt.
- Tìm kiếm khó khăn.
- Không lần đâu ra tiền.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lần" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | once · time · time (occurrence) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 次 cì · 倍 bèi · 遍 biàn · 届 jiè · 番 Pān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 倍 ばい · 一度 いちど · 回 かい · 度 たび |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 번 beon · 한번 hanbeon · 차 cha · 배 bae · 적 jeok · 회 hoe |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la fois · le coup |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Mal · einmal |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | раз · однажды одна́жды |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ครั้ง khráng · ที thii · เท่า thâo · คราว khraao · หน hǒn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la volta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lần"
một lầndùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.cù lầnCon cu li.lần mòTìm kiếm khó khăn.khất lầnHẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm.lần lầndần dần, hết thời gian này qua thời gian khác.lần lữaTrì hoãn, lui lại thời gian sau.lần chầnNấn ná, hoãn lâu.lần thầnLờ đờ, không tinh nhanh.lần hồiP. Dần dà qua ngày tháng.lần lầndần dần, hết thời gian này qua thời gian khác.qua lầnCho xong chuyện.lần khânĐòi hỏi nhiều.nợ đồng lầnCuộc đời long đong vất vả.hai lần cáo thúHai lần lấy vợ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.