Tính từ
- dùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.
Câu ví dụ
- Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.We get together once a year.
- Bạn phải làm điều đó một lần nữa.You have to do that again.
- Giáng sinh mỗi năm chỉ có một lần.Christmas only comes once a year.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "một lần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.