một lần

Tính từ
Tính từ
  1. dùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.We get together once a year.
  • Bạn phải làm điều đó một lần nữa.You have to do that again.
  • Giáng sinh mỗi năm chỉ có một lần.Christmas only comes once a year.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
lầnâm đầu l · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "một lần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.