lân
Phát âm (IPA): Hà Nội [lən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ləŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kì lân (nói tắt).
- Múa lân.
- Tên thường gọi của phốtpho.
- Phân lân.
- (Khẩu ngữ; phương ngữ) . Phiên, lượt (theo thứ tự).
- Cắt lân nhau gác.
- Đến lân.
- Vượt sang phạm vi khác ngoài phạm vi đã định.
- Tiêu lân vào vốn.
- Họp lân sang buổi chiều.
- Được đằng chân lân đằng đầu (tục ngữ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lân"
疁thoản, lân, liêu疄lân憐lân, liên嶙lân璘lân辚lân, lận怜lân, linh, liên麟lân隣lân粦lân㦭lân, linh, liên鄰lân𪊲lân瞵lân麐lân厸lân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lân"
đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.lân cận(Nơi) Ở gần, ở bên cạnh.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.kỳ lânLoài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo, đình chùa.lân líXóm làng.lân quangÁnh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của chất lân (phosphor) khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối.lân bàngLáng giềng.lân tuấtThương xót.lân laDần dần đến gần.tiểu lânTên nàng Phùng Thục Phi, vợ vua Hậu chủ nước Tề, đời Nam Bắc triều. Sau khi nước Tề mất, nàng về tay người khác, nhân lúc dây đàn đứt, nàng làm bài thơ cảm hoài trong đó có câu.hương lânLàng xóm, ý nói.hổ phụ, lân nhiCha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thực tế) ý nói.tiện lânKẻ hèn hạ ở bên láng giềng.lân quốcQuốc gia cạnh quốc gia.lân bangNước láng giềng.gót lânChỉ con cháu có tài có đức.đông lânXóm bên đông, nơi có con gái đẹp ở, cũng giống nghĩa chữ "tường đông".phân lânPhân bón có nhiều chất phốt-pho.lân nhiCon giai, ví như con lân, con phượng mới sinh.dần lânLân la dần dần.lân tinhCũ Phốt pho.thông lânHàng xóm láng giềng gần gũi.Thanh LânMột xã thuộc huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Tân LânMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.bom lân tinhBom gây cháy bằng chất phốt pho.lông phượng gót lânÝ nói con cháu như lông chim phượng, như gót kỳ lân, nghĩa là nhiều và giỏi.hải đường là ngọn đông lânCây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.