Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiểu lân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tên nàng Phùng Thục Phi, vợ vua Hậu chủ nước Tề, đời Nam Bắc triều. Sau khi nước Tề mất, nàng về tay người khác, nhân lúc dây đàn đứt, nàng làm bài thơ cảm hoài trong đó có câu.
    • Dục trí tâm đoạn tuyệt, ưng khan tất thương huyền..
    • Nghĩa là muốn biết tơ lòng dứt nát, nên xem cái dây trên đầu gối thì rõ..
    • Câu này mượn ýcâu thơ ấy

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
lânâm đầu l · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiểu lân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.