Chữ Hán Nôm đọc là "gián"
12 chữ có âm đọc "gián" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "gián": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "gián"
間interval, space; plac…閒leisure; idle; peacef…间midpoint, space; plac…瞷spy, peep; cornea覵steal look; peep at; …諌remonstrate, admonish諫remonstrate, admonish谏remonstrate, admonish覸steal look; peep at; …
Chữ Nôm đọc là "gián"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).