𧺁
thắmNôm
thẫmNôm
Chữ Nôm U+27E81
- Bộ thủ
- 赤 xích số 155
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- thắm — Nôm. Chữ cùng âm "thắm" · âm tiết thắm
- thẫm — Nôm. Chữ cùng âm "thẫm" · âm tiết thẫm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𧺁 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "thắm"
Chữ khác cũng đọc là "thẫm"
Chữ cùng bộ 赤
赧noãn赤xích赦xá赭đổ赫hách赬trinh𧺀thắm𧺃đỏ赨đồng赩hách赪trinh𧹥đỏ𧹦đỏ𧹪son𧹫lòm𧹰hường𧹱thắm𧹻đỏ𧹼đỏ𧹿tím𧺂đỏ𧹛chi𧹟đà䞓sanh赮hà𧹬yên赯đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𧺁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𧺁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𧺁 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).