móc đôi

Danh từ
Danh từ
  1. Nốt có trường độ bằng hai nốt móc ba hoặc nửa móc đơn, tức ¼ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và hai móc.

"móc đôi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh semiquaver · sixteenth note
🇨🇳 Tiếng Trung 十六分音符
🇯🇵 Tiếng Nhật 十六分音符 · 16分音符
🇰🇷 Tiếng Hàn 십육분음표
🇫🇷 Tiếng Pháp double croche
🇩🇪 Tiếng Đức Sechzehntelnote
🇮🇹 Tiếng Ý semicroma
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha semicorchea
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha semicolcheia
🇳🇱 Tiếng Hà Lan zestiende noot
Tiếng Ba Lan szesnastka
Tiếng Thuỵ Điển sextondelsnot

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mócâm đầu m · vần oc · thanh sắc
đôiâm đầu đ · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "móc đôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.