giun móc

Danh từ
Danh từ
  1. Giun tròn và nhỏ, miệng có móc, sống kí sinh ở ruột người, gây bệnh thiếu máu..

Từ, cụm từ chứa "giun móc"

Cấu tạo âm tiết

giunâm đầu gi · vần un · thanh ngang
mócâm đầu m · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giun móc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.