giun

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
unvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "giun"

"giun" là một từ

Danh từ. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giun"

Từ có "giun" ở sau

Cùng vần "un", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.