giun
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "giun"
"giun" là một từ
Danh từ. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giun"
giun đấtLoài giun thân dài sống trong đất.giun trònGiun có cơ thể tròn, dài.giun sánKý sinh trùng thuộc ngành giun sống trong cơ thể vật chủ là người hay động vật.giun kimGiun tròn và nhỏ bằng cái kim, sống kí sinh ở phần ruột già gần hậu môn.giun mócGiun tròn và nhỏ, miệng có móc, sống kí sinh ở ruột người, gây bệnh thiếu máu..giun đũaLoài giun không có đốt, mình tròn và dài như chiếc đũa, sống ký sinh trong cơ thể người và một số động vật.giun móc câuxem giun móc
Từ có "giun" ở sau
Cùng vần "un", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.