giun

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần un

Phát âm (IPA): Hà Nội [zun˧˧] · Huế [jun˧˧] · Sài Gòn [jʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.
  2. Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung.
  3. Giun đất, nói tắt.
    • Đào giun làm mồi câu cá.
    • Con giun xéo lắm cũng quằn. (tục ngữ)
  4. Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung.
    • Thuốc tẩy giun.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp joule

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giun" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh worm
🇫🇷 Tiếng Pháp le ver
🇩🇪 Tiếng Đức der Wurm
🇷🇺 Tiếng Nga червь

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "giun"

Cấu tạo âm tiết

giunâm đầu gi · vần un · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giun" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.