rắn giun

Danh từ
Danh từ
  1. Loài rắn độc rất nhỏ, màu đen, trông tựa con giun.

Cấu tạo âm tiết

rắnâm đầu r · vần ăn · thanh sắc
giunâm đầu gi · vần un · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rắn giun" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.