撴
đunNôm
rungNôm
runNôm
giunNôm
Chữ Nôm U+64B4
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đun — Nôm. Chữ cùng âm "đun" · âm tiết đun
- rung — Nôm. Chữ cùng âm "rung" · âm tiết rung
- run — Nôm. Chữ cùng âm "run" · âm tiết run
- giun — Nôm. Chữ cùng âm "giun" · âm tiết giun
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 撴 theo lối Nôm
giunĐơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.rungLay động.runBị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).đunĐẩy cho di chuyển.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to jolt; to thump
Chữ khác cũng đọc là "đun"
Chữ khác cũng đọc là "rung"
Chữ khác cũng đọc là "run"
Chữ khác cũng đọc là "giun"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 撴
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 撴 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).