run
Phát âm (IPA): Hà Nội [zun˧˧] · Huế [ʐun˧˧] · Sài Gòn [ɹʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).
- Rét run cầm cập.
- Già run tay không cầm được kim.
- Sướng run người.
- (Cử chỉ thể hiện) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run.
- Nét chữ hơi run.
- Giọng nói run lên vì xúc động.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"run" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to tremble; to shiver |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 发抖 fā dǒu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 震える ふるえる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 떨다 tteolda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дрожать дрожа́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สั่น sàn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | tremare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
run hay giun?âm đầu gi/r · "giun": Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.run hay rung?âm cuối ng/n · "rung": Lay động.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "run"
run rẩyRun nhiều, tỏ vẻ sợ sệt.run runHơi run.run sợRun lên với vẻ sợ sệt.run runHơi run.giẽ runMình run như chim giẻ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "run" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.