run

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
unvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "run"

"run" là một từ

Động từ. Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "run"

Từ có "run" ở sau

Cùng vần "un", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.