vun
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "vun"
"vun" là một từ
Động từ. Gom vật rời cao lên cho gọn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vun"
vun trồngChăm nom việc trồng trọt.vun vútTừ mô phỏng tiếng roi quất mạnh trong không khí.vun vénDành dụm.vun quénDành dụm.
Cùng vần "un", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.