lóc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "loc"
"lóc" là một từ
Động từ. (Cá) Len lách ngược dòng nước để vượt lên (khi có mưa rào). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lóc"
lóc cócMột mình thui thủi.lóc ngócCố sức đứng dậy, ngồi dậy.lóc nhócTràn đầy.lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.
Từ có "lóc" ở sau
Lăn lóc đáChơi cho bằng thích.lăn lócLàm việc gì một cách say mê.khóc lócKhóc và than thở giờ lâu.trọc lócNói đầu trọc sát đến da.lăn long lócLăn đi lăn lại nhiều lần.
Cùng vần "oc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.