lăn lóc

Động từ
Động từ
  1. Làm việc gì một cách say mê.
    • Lăn lóc trong đám bạc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ láy vần "oc" của .

"lăn lóc" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 転々 てんてん

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lănâm đầu l · vần ăn · thanh ngang
lócâm đầu l · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lăn lóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.