cậu

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəw˧˨ʔ] · Huế [kəw˨˩ʔ] · Sài Gòn [kəw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Em trai của vợ hoặc của mẹ.
    • Các cậu các dì đến chơi.
  2. (Địa phương) Anh trai của vợ hoặc của mẹ.
  3. (Thông tục) Cách bạn bè xưng hô thân mật.
    • Cậu đi uống với tớ vài chén nhé!
  4. Người ít tuổi hơn, theo cách gọi của người lớn tuổi.
    • Cậu học trò đến đây có việc gì?
  5. Con trai ít tuổi của những nhà quyền quý.
    • Cậu cả.
    • Cậu ấm cô chiêu.
  6. Cha, theo cách xưng với con hoặc chồng, theo cách gọi của vợ.
    • Cậu nó đi đâu đấy?.
    • Các con đến đây cậu bảo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ (B-S) (HV: ).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cậu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh uncle · you (to a boy/peer)
🇯🇵 Tiếng Nhật 君 きみ · おまえ · 叔父さん おじさん
🇰🇷 Tiếng Hàn 군 gun · 외삼촌 oesamchon · 자네 jane
🇫🇷 Tiếng Pháp l'oncle
🇩🇪 Tiếng Đức der Onkel
🇹🇭 Tiếng Thái น้า náa
🇮🇹 Tiếng Ý lo zio
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha tío

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cậu"

Cấu tạo âm tiết

cậuâm đầu c · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.