Động từ
- Đã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.
- Lão ta đã cắn câu rồi, bây giờ phụ thuộc ở chúng ta .
- Cá cắn câu biết đâu mà gỡ,.
- Chim vào lồng biết thuở nào ra. (ca dao)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cắn câu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.