cắn câu

Động từ
Động từ
  1. Đã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.
    • Lão ta đã cắn câu rồi, bây giờ phụ thuộc ở chúng ta .
    • Cá cắn câu biết đâu mà gỡ,.
    • Chim vào lồng biết thuở nào ra. (ca dao)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cắnâm đầu c · vần ăn · thanh sắc
câuâm đầu c · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cắn câu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.