Động từ
- Cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát)
- Bọn trẻ cấu véo nhau.
- bớt xén, lấy đi từng ít một để làm của riêng.
- Cấu véo vào công quỹ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cấu véo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.