cấu véo

Động từ
Động từ
  1. Cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát)
    • Bọn trẻ cấu véo nhau.
  2. bớt xén, lấy đi từng ít một để làm của riêng.
    • Cấu véo vào công quỹ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc
véoâm đầu v · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cấu véo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.