cấu kết

Động từ
Động từ
  1. Hợp lại với nhau thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa.
    • Bọn chúng cấu kết với nhau để buôn lậu.

"cấu kết" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 勾结 gōu jié

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc
kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cấu kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.