Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêu hư cấu

Danh từ
Danh từ
  1. Hư cấu về hư cấu.
  2. Cách viết có ý thức và hệ thống nhằm tự nhận thức về quá trình hư cấu.
  3. Lối viết tiểu thuyết hoặc truyện ngắn hư cấu nhằm mô tả, bàn luận hoặc phân tích về chính câu chuyện hư cấu đó hoặc một tác phẩm hư cấu khác hoặc tục lệ hư cấu.
  4. Viết về các sự kiện và nhân vật tưởng tượng trong đó quá trình viết đưa ra các mô tả hoặc thảo luận.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

siêu + hư cấu Lần đầu tiên được sử dụng ở Việt Nam trong giai đoạn 1975-80.

"siêu hư cấu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh metafiction
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha metaficció
Tiếng Ba Lan metafikcja

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
hưâm đầu h · vần ư · thanh ngang
cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "siêu hư cấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.