Danh từ
- Hư cấu về hư cấu.
- Cách viết có ý thức và hệ thống nhằm tự nhận thức về quá trình hư cấu.
- Lối viết tiểu thuyết hoặc truyện ngắn hư cấu nhằm mô tả, bàn luận hoặc phân tích về chính câu chuyện hư cấu đó hoặc một tác phẩm hư cấu khác hoặc tục lệ hư cấu.
- Viết về các sự kiện và nhân vật tưởng tượng trong đó quá trình viết đưa ra các mô tả hoặc thảo luận.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
siêu + hư cấu Lần đầu tiên được sử dụng ở Việt Nam trong giai đoạn 1975-80.
"siêu hư cấu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | metafiction |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | metaficció |
| Tiếng Ba Lan | metafikcja |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| siêu | âm đầu s · vần iêu · thanh ngang |
| hư | âm đầu h · vần ư · thanh ngang |
| cấu | âm đầu c · vần âu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "siêu hư cấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.