Tính từ
- (Toán học) Tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.
"đồng cấu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | homomorphic |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "đồng cấu"
phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.phép đồng cấu(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đồng cấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.