cấu tứ

Động từ
Động từ
  1. (văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm.
    • Bài thơ có cấu tứ rất lạ.

Cấu tạo âm tiết

cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc
tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cấu tứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.