Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cấu kiện

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)
    • Sản xuất các cấu kiện bê tông.
    • Lắp ráp các cấu kiện máy tính.

Cấu tạo âm tiết

cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc
kiệnâm đầu k · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cấu kiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.