Danh từ
- Bộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)
- Sản xuất các cấu kiện bê tông.
- Lắp ráp các cấu kiện máy tính.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cấu kiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.