cấu phần

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 構. Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc
phầnâm đầu ph · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cấu phần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.