Danh từ
- Bộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 構. Từ .
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cấu phần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.