mô đun

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị đo lường nhằm điều chỉnh tỉ lệ các phần của một công trình xây dựng.

"mô đun" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh module
🇫🇷 Tiếng Pháp module

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "mô đun"

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
đunâm đầu đ · vần un · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mô đun" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.