Sư Miện

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nhạc sư nổi tiếng đạo đức đời Chu, mắt bị mù. Khổng Tử dìu ông đi, gặp bậc thềm thì hô "Thềm đây", đến chiếu thì hô "Chiếu đây" cho ông biết.

Cấu tạo âm tiết

sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
miệnâm đầu m · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Sư Miện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.