miễn

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [miən˦ˀ˥] · Huế [miəŋ˧˨] · Sài Gòn [miəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.
    • Miễn thuế.
    • Miễn lỗi chính tả.
    • Được miễn lao động nặng.
  2. Đừng (dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự).
    • Không phận sự miễn vào.
    • Xin miễn hỏi.
  3. Chỉ cần (là được).
    • Đi đâu cũng được, miễn về đúng giờ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "miễn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"miễn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh excuse · as long as; exempt

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "miễn"

miễn phíCho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.miễn dịchNói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy.miễn thuếKhỏi phải đóng thuế.miễn làL. Chỉ cốt là.miễn cưỡngGắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.miễn trừMiễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật).miễn thứTha lỗi cho.hệ miễn dịchHệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.miễn nhiệmCho thôi giữ một chức vụ nào đó (thường là chức vụ cao trong bộ máy nhà nước).miễn tráchTha cho, không trách móc.miễn tội(Ít dùng) xem miễn hình phạt.miễn nhiễmKháng cự với hiệu ứng hay triệu chứng.miễn nghịNói tòa án bác bỏ một bản án không xét hỏi đến nữa.miễn tốxem miễn hình phạt.miễn chấpTha thứ không chấp nhất.miễn saiĐược tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.miễn hình phạtViệc một tòa án khoan hồng, không đưa ra hình phạt đối với người có tội, giống như miễn trách nhiệm hình sự.miễn truy tốxem miễn hình phạt.miễn thị thựcViệc nhập cảnh mà không cần thị thực, quyền này thường được cấp bởi đại sứ quán nhằm cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia mà đại sứ quán đại diện.

Cấu tạo âm tiết

miễnâm đầu m · vần iên · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "miễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.