miễn thị thực

Động từ
Động từ
  1. Việc nhập cảnh mà không cần thị thực, quyền này thường được cấp bởi đại sứ quán nhằm cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia mà đại sứ quán đại diện.

Cấu tạo âm tiết

miễnâm đầu m · vần iên · thanh ngã
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "miễn thị thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.