Động từ
- Việc nhập cảnh mà không cần thị thực, quyền này thường được cấp bởi đại sứ quán nhằm cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia mà đại sứ quán đại diện.
Cấu tạo âm tiết
| miễn | âm đầu m · vần iên · thanh ngã |
| thị | âm đầu th · vần i · thanh nặng |
| thực | âm đầu th · vần ưc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "miễn thị thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.