miền

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [miən˨˩] · Huế [miəŋ˦˩] · Sài Gòn [miəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.
    • Miền duyên hải.
    • Miền trung du.
    • Miền đồng bằng.
    • Miền rừng núi.
  2. Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương.
    • Ninh Thuận, Bình Thuận là những tỉnh miền Nam Trung bộ.
    • Miền Tây Bắc gồm những tỉnh có núi rừng trùng điệp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 面.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"miền" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ภาค phâak

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "miền"

Cấu tạo âm tiết

miềnâm đầu m · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "miền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.