phương diện quốc gia

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Vị quan đảm đang công việc một vùng đất nước.

Cấu tạo âm tiết

phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phương diện quốc gia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.