Danh từ
- Một chuỗi các ký tự được thiết kế để khớp với các chuỗi ký tự tìm được khi tìm kiếm, được mô tả trong các ngôn ngữ hình thức.
- “^[Đđ]ây là .* thử nghiệm” là một biểu thức chính quy sẽ khớp “Đây là”, theo sau bởi một chuỗi ký tự bất kỳ, và theo sau bởi “thử nghiệm”. Chuỗi khớp với biểu thức chính quy này phải bắt đầu từ đầu dòng. Chữ “đây” có thể viết hoa hay viết thường. Ký hiệu “.*” có thể khớp với bất cứ chuỗi ký tự nào, kể cả chuỗi rỗng (chứa 0 ký tự).
Cấu tạo âm tiết
| biểu | âm đầu b · vần iêu · thanh hỏi |
| thức | âm đầu th · vần ưc · thanh sắc |
| chính | âm đầu ch · vần inh · thanh sắc |
| quy | âm đầu qu · vần y · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "biểu thức chính quy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.