Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tinh Biểu

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. "Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.
  2. Ngày xưa, mỗi khi vua ban lời khen thưởng cho người tiết tháo, trung trinh thì thêu tờ khen ấy vào lá cờ hoặc ở bức biểu mà ban cho nên gọi là Tinh biểu.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Tinh Biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.