tính biểu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển, bằng bia đá, tượng đồng. ở đây nói Hỉ đồng chết vì nghĩa đáng được ghi ơn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tính biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.