Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [zən˧˧ ʔɓiəw˧˩] · Huế [jəŋ˧˧ ʔɓiw˧˨] · Sài Gòn [jəŋ˧˧ ʔɓiw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.
- Trong Hiến Pháp 1956 của Việt Nam Cộng Hòa, Dân biểu là thành viên của Hạ Nghị Viện được công dân ghi danh trong từng Tỉnh bầu lên theo thể thức đơn danh, phổ thông đầu phiếu, trực tiếp và kín.
- Pháp đặt ra hội đồng dân biểu để làm ra vẻ trọng dân chủ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Dân: Công dân, Người dân, Nhân dân :Biểu: bầu lên, tiêu biểu
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dân biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.