di biểu

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.
    • Di biểu của Hoàng Diệu khi Hà Nội thất thủ năm 1882.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

diâm đầu d · vần i · thanh ngang
biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "di biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.