羅
laHán Việt · Nôm
làNôm
lơNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7F85
- Bộ thủ
- 网 võng số 122
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- la — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "la" · âm tiết la
- là — Nôm. Chữ cùng âm "là" · âm tiết là
- lơ — Nôm. Chữ cùng âm "lơ" · âm tiết lơ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 羅 theo lối Nôm
làHàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.laCon lai của ngựa và lừa.lơThứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
net for catching birds; gauze
Giản thể và phồn thể
Chữ 羅 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "la"
Chữ khác cũng đọc là "là"
Chữ khác cũng đọc là "lơ"
Chữ cùng bộ 网
罷bãi罵mạ罪tội置trí罢bì罰phạt署thợ罩trạo网võng罕han罗la𦊚bốn罚phạt䍏võng罒võng罓võng𦉪võng𦉭võng𦉱bảy罔võng罥quyến𬙞bảy罭vực𦋕bẫy𦋦ra罺trào罾tăng羁ki羂quyển羃mịch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 羅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 羅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 羅 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).