Chữ Hán Nôm đọc là "lơ"
10 chữ có âm đọc "lơ" trong tiếng Việt, 9 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lơ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "lơ"
盧cottage, hut; surname…羅net for catching bird…蘆rushes, reeds嚧𠰷曥閭village of twenty-fiv…𢣿泸river in Jiangxi prov…
Chữ có âm Việt "lơ" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).