籚
lưHán Việt · Nôm
lờNôm
lừNôm
lơâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7C5A
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 16
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lư — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lư" · âm tiết lư
- lờ — Nôm. Chữ cùng âm "lờ" · âm tiết lờ
- lừ — Nôm. Chữ cùng âm "lừ" · âm tiết lừ
- lơ — âm Việt. Chữ cùng âm "lơ" · âm tiết lơ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cây tre.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 籚 theo lối Nôm
lờĐồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng.lưDụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).lừNhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bamboo; the handle of the spear
Giản thể và phồn thể
Chữ 籚 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lư"
Chữ khác cũng đọc là "lờ"
Chữ khác cũng đọc là "lừ"
Chữ khác cũng đọc là "lơ"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 籚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 籚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 籚 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).