lư
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [lɨ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).
- Lư đồng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lư"
鑪lô, lư颅lô, lư攄thu, sư, lư垆lô, lự, lư榈lữ, lư纑lô, lư庐lữ, lư鸕lô, lư瀘lô, lư墟khư, khu, lư, hư臚lô, lư, phu梠lữ, suả, lư櫚lữ, quan, lư芦lô, lư蘆lô, lư閭lư
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lư" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | incense-burner · cassolette |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lư"
lắc lưLảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.Trụy LưNgã lừa.thảo lưLều tranh.lư hươngDụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cho hương (nhang) vào trong đốt lấy khói thơm tỏa ra khắp nhà.Bình LưMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Lư sanBài phú dạy phép xem mạch.Sơn LưMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.lư diệpLá lau.Yên LưMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.An LưMột xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Lư san mạch phúTên bài phú nói về cách xem mạch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.